công nghệ
発音
北部
/kəwŋ˧˧ ŋḛʔ˨˩/
中部
/kəwŋ˧˥ ŋḛ˨˨/
南部
/kəwŋ˧˧ ŋe˨˩˨/
音声
技術 entechnology
名詞
技術
technology
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
技術 (technology)
語義 1
名詞
技術
学校生活・教育
School
さまざまな産業で実用的な目的のために科学的知識を応用すること。
vi Công nghệ đang thay đổi cách chúng ta làm việc hàng ngày.
ja テクノロジーは私たちの働き方を毎日変えている。
技術 (technology subject)
語義 1
名詞
技術科
調理・裁縫・園芸などの実技を扱う学校科目。
vi Hôm nay chúng tôi có tiết học môn công nghệ.
ja 今日は技術の授業があります。
構成
công / nghệ
▸
構成
công / nghệ
類語
技術 / 技術
▸
類語
技術 / 技術
用法
công nghệ thông tin / công nghệ học / công nghệ sinh học / công nghệ cao …
▸
用法
công nghệ thông tin / công nghệ học / công nghệ sinh học / công nghệ cao …