công nghệ cao
発音
北部
/kəwŋ˧˧ ŋḛʔ˨˩ kaːw˧˧/
中部
/kəwŋ˧˥ ŋḛ˨˨ kaːw˧˥/
南部
/kəwŋ˧˧ ŋe˨˩˨ kaːw˧˧/
音声
ハイテク enhigh technology
名詞
ハイテク
high technology
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
ハイテク
接続・論理
現代の科学知識を生産や日常生活に応用した最先端技術。
vi Việc áp dụng công nghệ cao giúp tăng năng suất lao động.
ja ハイテクの導入は労働生産性を向上させる。
構成
công nghệ / cao / công nghệ + cao の複合 …
▸
構成
công nghệ / cao / công nghệ + cao の複合 …
成り立ちcông nghệ + cao の複合
漢字
音節対応から推定
代表候補
工藝高
音節ごとの候補
công
工
nghệ
藝(乂)
cao
高
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
nâng cao / lên cao / độ cao / nhảy cao …
▸
類語
nâng cao / lên cao / độ cao / nhảy cao …
用法
công nghệ thông tin / công nghệ học / công nghệ sinh học / công nghệ phần mềm …
▸
用法
công nghệ thông tin / công nghệ học / công nghệ sinh học / công nghệ phần mềm …