bất thình lình
発音
北部
/ɓət˧˥ tʰï̤ŋ˨˩ lï̤ŋ˨˩/
中部
/ɓə̰k˩˧ tʰïn˧˧ lïn˧˧/
南部
/ɓək˧˥ tʰɨn˨˩ lɨn˨˩/
音声
突然 ensuddenly
副詞
突然
suddenly
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
副詞
突然
接続・論理
予兆がなく、完全に予想外に起こる様。
vi Trời bất thình lình đổ mưa khiến chúng tôi không kịp chuẩn bị.
ja 突如雨が降り出し、備えが間に合わなかった。
構成
bất / thình lình
▸
構成
bất / thình lình
類語
tự nhiên / bất tử / bất chợt / sực …
▸
類語
tự nhiên / bất tử / bất chợt / sực …
用法
bất cứ / bất ngờ / bất kì / bất đồng
▸
用法
bất cứ / bất ngờ / bất kì / bất đồng