thình lình
発音
北部
/tʰï̤ŋ˨˩ lï̤ŋ˨˩/
中部
/tʰïn˧˧ lïn˧˧/
南部
/tʰɨn˨˩ lɨn˨˩/
突然 ensuddenly
副詞
突然
suddenly
1 語義
2 構成語
詳細
1 語義
▸
詳細
1 語義
語義 1
副詞
突然
接続・論理
予期せず、事前の予告や準備なしに起こること。
vi Trời bỗng nhiên đổ mưa thình lình.
ja 雨が突然降り始めた。