đả thông
音声
障害を取り除く enclear obstruction
動詞
障害を取り除く
clear obstruction
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
動詞
障害を取り除く
基本動詞
障害を取り除き、流れや考えを円滑にすること。
vi Cần đả thông tư tưởng trước khi bắt đầu công việc.
ja 作業を始める前に思想を解消する必要がある。
語義 2
動詞
乗り越える
壁を乗り越えて理解や目標に達すること。
vi Anh ấy đã đả thông được những vướng mắc trong học tập.
ja 彼は学習上の困難を克服した。
構成
đả / thông / 打通
▸
構成
đả / thông / 打通
漢字
出典照合済み
代表候補
打通
音節ごとの候補
đả
打
thông
聰
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
đả động / đả / đả nữ / đả kích
▸
類語
đả động / đả / đả nữ / đả kích
用法
ẩu đả / đả thương / tán đả / đả đảo …
▸
用法
ẩu đả / đả thương / tán đả / đả đảo …