đăng san
発音
北部
/ɗaŋ˧˧ saːn˧˧/
中部
/ɗaŋ˧˥ ʂaːŋ˧˥/
南部
/ɗaŋ˧˧ ʂaːŋ˧˧/
音声
出版する ento publish; to print
unknown
出版する
to publish; to print
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
出版する
定期刊行物への記事や作品の印刷と配布。
vi Bài viết của ông ấy sẽ được đăng san vào tháng tới.
ja 彼の記事は来月出版される。
構成
đăng / san / 灯刊
▸
構成
đăng / san / 灯刊
漢字
音節対応から推定
代表候補
灯刊
音節ごとの候補
đăng
灯(燈 / 登 / 簦)
san
刊(珊 / 删)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
xuất bản / đăng tải / ấn hành / đăng …
▸
類語
xuất bản / đăng tải / ấn hành / đăng …
用法
đăng kí / bài đăng / đăng bộ / đăng báo …
▸
用法
đăng kí / bài đăng / đăng bộ / đăng báo …