quan san
発音
北部
/kwaːn˧˧ saːn˧˧/
中部
/kwaːŋ˧˥ ʂaːŋ˧˥/
南部
/waːŋ˧˧ ʂaːŋ˧˧/
音声
遠隔地 enremote distance
名詞
遠隔地
remote distance
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
遠隔地
接続・論理
移動が困難で、非常に遠く隔たった場所。
vi Con đường quan san đầy khó khăn không ngăn được bước chân của họ.
ja 険しい遠隔地も彼らの足を止めることはできなかった。
構成
quan / san / 關刊
▸
構成
quan / san / 關刊
漢字
音節対応から推定
代表候補
關刊
音節ごとの候補
quan
關
san
刊(珊 / 删)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
tập san / đăng san / tùng san / cốc nguyệt san …
▸
類語
tập san / đăng san / tùng san / cốc nguyệt san …
用法
quan trọng / quan sát / quan điểm / quan hệ …
▸
用法
quan trọng / quan sát / quan điểm / quan hệ …