xe tang
Danh từ
Loại xe chuyên dụng dùng để chở quan tài của người chết đến nơi an nghỉ.
Anh
hearse
Nhật
霊柩車
Hàn
영구차
Phát âm
Bắc
/sɛ˧˧ taːŋ˧˧/
Trung
/sɛ˧˥ taːŋ˧˥/
Nam
/sɛ˧˧ taːŋ˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Loại xe chuyên dụng dùng để chở quan tài của người chết đến nơi an nghỉ. Diễn ngôn & logic
vi Chiếc xe tang đang đi chậm trên đường.
Anh hearse
The hearse is moving slowly on the road.
Nhật 霊柩車
霊柩車がゆっくり道を走っている。
Hàn 영구차
영구차가 천천히 도로를 달리고 있다.
Cấu tạo
xe / tang / 𦀺喪
▸
Cấu tạo
xe / tang / 𦀺喪
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𦀺喪
Ứng viên theo âm tiết
xe
𦀺
tang
喪(桑 / 臧 / 贓)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
xe / xe tải / xe tăng / xe ôm …
▸
Tương tự
xe / xe tải / xe tăng / xe ôm …
Dùng
xe máy / xe đạp / xe buýt / lái xe …
▸
Dùng
xe máy / xe đạp / xe buýt / lái xe …