vườn cây
Danh từ
Vườn cây là khu đất trồng và chăm sóc nhiều cây, thường để lấy trái cây.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
orchard
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Vườn cây là khu đất trồng và chăm sóc nhiều cây, thường để lấy trái cây.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
orchard
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
vườn / cây / 园𣘃
▸
Cấu tạo
vườn / cây / 园𣘃
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
园𣘃
Ứng viên theo âm tiết
vườn
园(𡑰)
cây
𣘃
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
vườn / vườn bách thú / vườn hoa / vườn quốc gia …
▸
Tương tự
vườn / vườn bách thú / vườn hoa / vườn quốc gia …
Dùng
làm vườn / vườn không nhà trống / vườn ươm / vườn bách thảo …
▸
Dùng
làm vườn / vườn không nhà trống / vườn ươm / vườn bách thảo …