leo cây
Động từ
Một thành ngữ dùng để chỉ việc bị ai đó không đến đúng hẹn và để mình phải chờ đợi vô ích.
Nhật
待ちぼうけ
Anh
be stood up
Hàn
바람맞다
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Một thành ngữ dùng để chỉ việc bị ai đó không đến đúng hẹn và để mình phải chờ đợi vô ích. Mối quan hệ
vi Tôi đã bị leo cây suốt cả buổi chiều nay.
Nhật 待ちぼうけ
午後ずっと待ちぼうけを食らった。
Anh be stood up
I was stood up for the entire afternoon.
Hàn 바람맞다
오후 내내 바람을 맞았다.
Cấu tạo
leo / cây / ghép từ leo + cây …
▸
Cấu tạo
leo / cây / ghép từ leo + cây …
Nguồn gốcghép từ leo + cây
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
燎𣘃
Ứng viên theo âm tiết
leo
燎(𤃜 / 𨇉 / 𩻻)
cây
𣘃
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
lá cây / vỏ cây / búa bài cây / ấp cây …
▸
Tương tự
lá cây / vỏ cây / búa bài cây / ấp cây …
Dùng
leo trèo / leo teo / dưa leo / trèo leo …
▸
Dùng
leo trèo / leo teo / dưa leo / trèo leo …