vườn
Phát âm
Bắc
/vɨə̤n˨˩/
Trung
/jɨəŋ˧˧/
Nam
/jɨəŋ˨˩/
Nghe
garden enpack representative only
Danh từ
garden
pack representative only
1 nghĩa
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
vườn
Địa điểm & tòa nhà
Địa điểm
Khu đất xung quanh nhà được sử dụng để trồng cây cối, hoa quả hoặc rau xanh.
vi Trẻ em thích chơi đùa trong vườn vào buổi chiều.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
園
Ứng viên theo âm tiết
vườn
园(𡑰)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.