trứng
Phát âm
Bắc
/ʨɨŋ˧˥/
Trung
/tʂɨ̰ŋ˩˧/
Nam
/tʂɨŋ˧˥/
Nghe
A round or oval object laid by birds, chickens, or some animals… enpack representative only
Danh từ
A round or oval object laid by birds, chickens, or some animals…
pack representative only
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
trứng
Vật tròn hoặc bầu dục do chim, gà hoặc một số loài vật đẻ ra, có thể dùng làm thức ăn.
Cấu tạo
từ thuần Việt (từ tiếng Việt nguyên thủy) / 𠨡
▸
Cấu tạo
từ thuần Việt (từ tiếng Việt nguyên thủy) / 𠨡
Nguồn gốctừ thuần Việt (từ tiếng Việt nguyên thủy)
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠨡
Ứng viên theo âm tiết
trứng
𠨡
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
trưng / trùng / trũng / trúng …
▸
Tương tự
trưng / trùng / trũng / trúng …
Dùng
trứng gà / trứng nước / trứng dái / gửi trứng cho ác …
▸
Dùng
trứng gà / trứng nước / trứng dái / gửi trứng cho ác …