thời lượng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Thời lượng của bộ phim này kéo dài khoảng hai tiếng đồng hồ.
Nhật 時間
この映画の長さは約2時間だ。
Anh duration
The duration of this movie lasts about two hours.
Hàn 시간
이 영화의 상영 시간은 약 2시간이다.
Cấu tạo
thời / lượng / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 時量 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 時量