lượng
Nghĩa
3 nghĩa · 3 nghĩa
▸
quantity (quantity/amount)
Một lượng hoặc con số của thứ gì đó có thể đo lường hoặc đếm được.
vi Lượng đường trong máu của anh ấy đang cao.
Một lượng hoặc số lượng cụ thể của một thứ gì đó.
vi Cho một lượng muối vừa đủ vào canh.
amount (pramana)
Lượng là số lượng hoặc mức độ có thể đo lường của một sự vật.
vi Tất cả đều có lượng phù hợp cho mỗi giai đoạn.
lượng (alternative form of lạng)
Chúng tôi chưa soạn phần giải nghĩa chi tiết cho nhóm nghĩa này.