goigoi

thời hạn

Danh từ
Một khoảng thời gian được xác định từ khi bắt đầu cho đến khi kết thúc nhiệm vụ.
Nhật 期間
Anh duration
Hàn 기간
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /tʰə̤ːj˨˩ ha̰ːʔn˨˩/ Trung /tʰəːj˧˧ ha̰ːŋ˨˨/ Nam /tʰəːj˨˩ haːŋ˨˩˨/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Một khoảng thời gian được xác định từ khi bắt đầu cho đến khi kết thúc nhiệm vụ. Số lượng, đơn vị & thời gianChủ đề Thời gian & lịchThẻ

vi Thời hạn của hợp đồng này là hai năm.

Nhật 期間

この契約の期間は2年である。

Anh duration

The duration of this contract is two years.

Hàn 기간

이 계약의 기간은 2년이다.

Nghĩa 2 Danh từ
Mốc thời gian tối đa được quy định để hoàn thành một công việc hoặc một nhiệm vụ. Số lượng, đơn vị & thời gianChủ đề

vi Họ đã đặt ra một thời hạn để nộp bài báo cáo.

Nhật 期限

彼らは報告書提出の期限を定めた。

Anh time limit

They have set a time limit for submitting the report.

Hàn 기한

그들은 보고서 제출 기한을 정했다.

Cấu tạo
thời / hạn / 時限
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
時限
Ứng viên theo âm tiết
thời 𥱯 hạn 限
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
trường độ / thời lượng / thời hạn / thời hạn
▸
Dùng
vô thời hạn / thời gian / thời tiết / thời trang …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.