thệ nguyện
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Danh từ
vi Anh ấy đã đưa ra lời thệ nguyện sẽ luôn trung thành.
Hàn 맹세
그는 충성을 다하겠다는 맹세를 했다.
Nhật 誓い
彼は忠誠を尽くすという誓いを立てた。
Anh vow
He made a vow that he would always be loyal.
Động từ
vi Họ cùng nhau thệ nguyện sẽ bảo vệ ngôi làng này.
Hàn 맹세하다
그들은 이 마을을 지키기로 함께 맹세했다.
Nhật 誓う
彼らはこの村を守ることを共に誓った。
Anh make a vow
They made a vow together to protect this village.