thệ nguyện
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Danh từ
Lời hứa long trọng hoặc cam kết chân thành trước một đấng thiêng liêng về một điều gì đó.
vi Anh ấy đã đưa ra lời thệ nguyện sẽ luôn trung thành.
Động từ
Thực hiện hành động thề thốt hoặc đưa ra lời cam kết mạnh mẽ để thực hiện một mục tiêu.
vi Họ cùng nhau thệ nguyện sẽ bảo vệ ngôi làng này.