thạch môn
Danh từ riêng
Một xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
Nhật
タックモン
Anh
Thạch Môn
Hàn
탁몬
Phát âm
Bắc
/tʰa̰ʔjk˨˩ mon˧˧/
Trung
/tʰa̰t˨˨ moŋ˧˥/
Nam
/tʰat˨˩˨ moŋ˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Một xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam. Văn hóa, nghệ thuật & tên riêng
vi Cô giáo mới của lớp tôi đến từ Thạch Môn.
Nhật タックモン
私のクラスの新しい先生はタックモン出身だ。
Anh Thạch Môn
The new teacher of my class comes from Thạch Môn.
Hàn 탁몬
우리 반의 새로운 선생님은 탁몬 출신이다.
Cấu tạo
thạch / môn / 石門
▸
Cấu tạo
thạch / môn / 石門
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
石門
Ứng viên theo âm tiết
thạch
石
môn
門(菛)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
thạch hãn / cẩm thạch / thạch hà / ngọc thạch …
▸
Dùng
thạch hãn / cẩm thạch / thạch hà / ngọc thạch …