tam sinh
Phát âm
Bắc
/taːm˧˧ sïŋ˧˧/
Trung
/taːm˧˥ ʂïn˧˥/
Nam
/taːm˧˧ ʂɨn˧˧/
Nghe
Danh từ
tam sinh
animal sacrifices
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
tam sinh
Diễn ngôn & logic
Các loài vật được dùng để làm vật tế lễ trong các nghi lễ truyền thống.
vi Lễ vật tế thần thường bao gồm bộ tam sinh.
Cấu tạo
tam / sinh / 三生
▸
Cấu tạo
tam / sinh / 三生
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
三生
Ứng viên theo âm tiết
tam
三
sinh
生
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tam giác / tam bành / tam giới / Tam Thanh …
▸
Tương tự
tam giác / tam bành / tam giới / Tam Thanh …
Dùng
tam thiên tự / đệ tam / tam quan / tam quốc diễn nghĩa …
▸
Dùng
tam thiên tự / đệ tam / tam quan / tam quốc diễn nghĩa …