tam giác
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Em bé đang vẽ một hình tam giác lên giấy.
Nhật 三角形
子供が紙に三角形を描いています。
Anh triangle
The baby is drawing a triangle on the paper.
Hàn 삼각형
아이가 종이에 삼각형을 그리고 있다.
Cấu tạo
tam / giác / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 三角 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 三角