tam giác
Phát âm
Bắc
/taːm˧˧ zaːk˧˥/
Trung
/taːm˧˥ ja̰ːk˩˧/
Nam
/taːm˧˧ jaːk˧˥/
Nghe
Danh từ
tam giác
triangle
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
tam giác
Tính chất & trạng thái
Hình tam giác là một hình phẳng có ba cạnh thẳng và ba góc.
vi Em bé đang vẽ một hình tam giác lên giấy.
Cấu tạo
tam / giác / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 三角 …
▸
Cấu tạo
tam / giác / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 三角 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 三角
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
三角
Ứng viên theo âm tiết
tam
三
giác
覺
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
tam bành / tam giới / Tam Thanh / tam sinh …
▸
Tương tự
tam bành / tam giới / Tam Thanh / tam sinh …
Dùng
kẻng tam giác / tam giác vuông / tam giác đều / hình tam giác …
▸
Dùng
kẻng tam giác / tam giác vuông / tam giác đều / hình tam giác …