so
Nghĩa
5 nghĩa · 4 nghĩa
▸
Đặt hai hay nhiều vật cạnh nhau để tìm ra những điểm giống nhau hoặc khác nhau giữa chúng.
vi Hãy so hai bức tranh này để thấy điểm khác biệt.
Nhật 比較する
違いを見るために、この二つの絵を比べてください。
Anh to compare
Compare these two pictures to see the differences.
Hàn 비교하다
차이점을 보려면 이 두 그림을 비교해 보세요.
Hành động ghép các vật thành từng đôi dựa trên sự tương đồng về kích thước hoặc các đặc điểm khác.
Chỉ người con đầu tiên hoặc lần sinh nở đầu tiên của một người mẹ trong một gia đình.
vi Đây là đứa con so của cô ấy.
Nhật 初産
これは彼女の初子です。
Anh firstborn
This is her firstborn child.
Hàn 초산
이 아이는 그녀의 첫아이다.
Một loài động vật biển có mai cứng, hình dạng giống con sam.
vi Chúng tôi thấy một con so trên bãi biển.
Nhật カブトガニ
私たちは浜辺でカブトガニを一匹見た。
Anh horseshoe crab
We saw a horseshoe crab on the beach.
Hàn 투구게
우리는 해변에서 투구게 한 마리를 보았다.