goigoi

so

Động từ
Đặt hai hay nhiều vật cạnh nhau để tìm ra những điểm giống nhau hoặc khác nhau giữa chúng.
Nhật 比較する
Anh to compare
Hàn 비교하다
Phát âm Bắc /sɔ˧˧/ Trung /ʂɔ˧˥/ Nam /ʂɔ˧˧/
Nghe
5 nghĩa 4 nghĩa
Nghĩa
5 nghĩa · 4 nghĩa
▸

Đặt hai hay nhiều vật cạnh nhau để tìm ra những điểm giống nhau hoặc khác nhau giữa chúng.

Động từ · 2 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Đặt hai hay nhiều vật cạnh nhau để tìm ra những điểm giống nhau hoặc khác nhau giữa chúng. Diễn ngôn, logic, so sánh & tình tháiChủ đề Động vậtThẻ

vi Hãy so hai bức tranh này để thấy điểm khác biệt.

Nhật 比較する

違いを見るために、この二つの絵を比べてください。

Anh to compare

Compare these two pictures to see the differences.

Hàn 비교하다

차이점을 보려면 이 두 그림을 비교해 보세요.

Nghĩa 2 Động từ
Hành động nâng cao hai vai lên hoặc giữ vai thẳng để thể hiện tư thế của bản thân mình.
Nhật 肩をすくめる
Anh to square shoulders
Hàn 어깨를 으쓱하다

Hành động ghép các vật thành từng đôi dựa trên sự tương đồng về kích thước hoặc các đặc điểm khác.

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Hành động ghép các vật thành từng đôi dựa trên sự tương đồng về kích thước hoặc các đặc điểm khác.
Nhật ペアにする
Anh to pair up
Hàn 짝 맞추다

Chỉ người con đầu tiên hoặc lần sinh nở đầu tiên của một người mẹ trong một gia đình.

Tính từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
Chỉ người con đầu tiên hoặc lần sinh nở đầu tiên của một người mẹ trong một gia đình. Gia đình, mối quan hệ & sự kiện trong đờiChủ đề

vi Đây là đứa con so của cô ấy.

Nhật 初産

これは彼女の初子です。

Anh firstborn

This is her firstborn child.

Hàn 초산

이 아이는 그녀의 첫아이다.

Một loài động vật biển có mai cứng, hình dạng giống con sam.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Một loài động vật biển có mai cứng, hình dạng giống con sam. Động vật & thực vậtChủ đề

vi Chúng tôi thấy một con so trên bãi biển.

Nhật カブトガニ

私たちは浜辺でカブトガニを一匹見た。

Anh horseshoe crab

We saw a horseshoe crab on the beach.

Hàn 투구게

우리는 해변에서 투구게 한 마리를 보았다.

Tương tự
so với / so đo / so bóng ngán lời / so kè …
▸
Dùng
so sánh / so bì / so tài / gà so …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.