so le
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Những viên gạch được xếp so le để tạo độ bền.
Nhật 互い違いの
耐久性を高めるためにレンガを互い違いに積み上げた。
Anh staggered
The bricks are arranged in a staggered pattern for durability.
Hàn 엇갈린
내구성을 높이기 위해 벽돌을 엇갈리게 쌓았다.
vi Những món đồ này vẫn còn nằm so le và chưa được phân loại.
Nhật 未分類の
これらの品物はまだ未分類で整理されていない。
Anh unassorted
These items are still unassorted and have not been categorized.
Hàn 미분류의
이 물건들은 아직 분류되지 않고 정리되어 있지 않다.