goigoi

so bóng ngán lời

unknown
Đây là một cách diễn đạt văn chương mô tả trạng thái mệt mỏi hoặc buồn chán đến mức không muốn nói.
Nhật 言葉に疲れた
Anh weary of words
Hàn 말하기 지친
Phát âm Bắc /sɔ˧˧ ɓawŋ˧˥ ŋaːn˧˥ lə̤ːj˨˩/ Trung /ʂɔ˧˥ ɓa̰wŋ˩˧ ŋa̰ːŋ˩˧ ləːj˧˧/ Nam /ʂɔ˧˧ ɓawŋ˧˥ ŋaːŋ˧˥ ləːj˨˩/
1 nghĩa 4 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 unknown
Đây là một cách diễn đạt văn chương mô tả trạng thái mệt mỏi hoặc buồn chán đến mức không muốn nói. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Anh ấy cảm thấy so bóng ngán lời sau một ngày làm việc mệt mỏi.

Nhật 言葉に疲れた

一日の疲れで、彼はもう言葉を発するのもおっくうだ。

Anh weary of words

He felt weary of words after a long and tiring day at work.

Hàn 말하기 지친

그는 하루의 피로로 인해 말하기조차 지쳐 있다.

Cấu tạo
so / bóng / ngán …
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
搊𡞗喭唎
Ứng viên theo âm tiết
so 搊(芻 / 𡦅 / 𢫘 / 𨋤) bóng 𡞗(𣈖 / 𤊡 / 𩃳 / 𩄴) ngán 喭(𠵚 / 𢞆 / 𢱘 / 𩜽) lời 唎(𠳒 / 𢈱)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
so / so với / so đo / so kè …
▸
Dùng
so sánh / so bì / so tài / gà so …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.