sâm lạnh
Phát âm
Bắc
/səm˧˧ la̰ʔjŋ˨˩/
Trung
/ʂəm˧˥ la̰n˨˨/
Nam
/ʂəm˧˧ lan˨˩˨/
Danh từ
sâm lạnh
herbal tea
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
sâm lạnh
Diễn ngôn & logic
Một loại thức uống được nấu từ các loại thảo mộc có tác dụng làm mát cơ thể con người.
vi Uống sâm lạnh giúp giải nhiệt trong mùa hè.
Cấu tạo
sâm / lạnh
▸
Cấu tạo
sâm / lạnh
Tương tự
sâm / sâm panh / sâm si / sâm thương …
▸
Tương tự
sâm / sâm panh / sâm si / sâm thương …
Dùng
sâm nhung / sâm banh / nhân sâm / hải sâm …
▸
Dùng
sâm nhung / sâm banh / nhân sâm / hải sâm …