máu lạnh
Tính từ
Dùng để chỉ động vật biến nhiệt hoặc miêu tả một người nhẫn tâm và không có cảm xúc.
Nhật
冷血な
Anh
cold-blooded
Hàn
냉혈의
Phát âm
Bắc
/maw˧˥ la̰ʔjŋ˨˩/
Trung
/ma̰w˩˧ la̰n˨˨/
Nam
/maw˧˥ lan˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Dùng để chỉ động vật biến nhiệt hoặc miêu tả một người nhẫn tâm và không có cảm xúc. Tính chất & trạng thái
vi Rắn là một loài động vật máu lạnh.
Nhật 冷血な
ヘビは冷血動物です。
Anh cold-blooded
Snakes are cold-blooded animals.
Hàn 냉혈의
뱀은 냉혈 동물입니다.
Cấu tạo
máu / lạnh / ghép từ máu + lạnh …
▸
Cấu tạo
máu / lạnh / ghép từ máu + lạnh …
Nguồn gốcghép từ máu + lạnh
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𧖰冷
Ứng viên theo âm tiết
máu
𧖰(𧖱)
lạnh
冷
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
vô nhân đạo / vô nhân / vô nhân đức / máu lạnh
▸
Tương tự
vô nhân đạo / vô nhân / vô nhân đức / máu lạnh
Dùng
nhồi máu / máu lửa / dòng máu / có máu mặt …
▸
Dùng
nhồi máu / máu lửa / dòng máu / có máu mặt …