rấm
Chi tiết
3 senses
▸
Ủ hoặc che đậy các loại quả để làm cho chúng chín nhanh hơn một cách nhân tạo.
vi Mẹ tôi thường rấm chuối trong thùng gạo.
Ủ hoặc giữ cho ngọn lửa cháy nhỏ âm ỉ trong bếp để dùng khi cần.
vi Bà tôi rấm lửa trong bếp để giữ nhiệt.
Chuẩn bị sẵn sàng một thứ gì đó hoặc một ai đó một cách bí mật từ trước.
vi Họ đang rấm một kế hoạch bí mật cho buổi tiệc.