rấm
Nghĩa
3 nghĩa
▸
Tiếng Nhật 人工追熟
Mẹ tôi thường rấm chuối trong thùng gạo.
母はよく米びつの中でバナナを人工追熟させている。
Tiếng Anh ripen artificially
Mẹ tôi thường rấm chuối trong thùng gạo.
My mother often ripens bananas artificially in a rice container.
Tiếng Hàn 인공 후숙
Mẹ tôi thường rấm chuối trong thùng gạo.
어머니는 종종 쌀통에 넣어 바나나를 인공 후숙시킨다.
vi Mẹ tôi thường rấm chuối trong thùng gạo.
Tiếng Nhật 火を弱める
Bà tôi rấm lửa trong bếp để giữ nhiệt.
祖母は暖かさを保つために、かまどの火を弱めている。
Tiếng Anh damp down a fire
Bà tôi rấm lửa trong bếp để giữ nhiệt.
My grandmother damps down the fire in the kitchen to keep it warm.
Tiếng Hàn 불을 약하게 하다
Bà tôi rấm lửa trong bếp để giữ nhiệt.
할머니는 온기를 유지하기 위해 부엌의 불을 약하게 한다.
vi Bà tôi rấm lửa trong bếp để giữ nhiệt.
Tiếng Nhật 密かに準備する
Họ đang rấm một kế hoạch bí mật cho buổi tiệc.
彼らはパーティーのために密かに計画を準備している。
Tiếng Anh prepare in secret
Họ đang rấm một kế hoạch bí mật cho buổi tiệc.
They are preparing a secret plan for the party.
Tiếng Hàn 몰래 준비하다
Họ đang rấm một kế hoạch bí mật cho buổi tiệc.
그들은 파티를 위해 몰래 계획을 준비하고 있다.
vi Họ đang rấm một kế hoạch bí mật cho buổi tiệc.