goigoi

qui mô

Danh từ
Kích thước, tầm vóc hoặc mức độ lớn nhỏ của một sự việc hay một tổ chức.
Nhật 規模
Anh scale
Hàn 규모
Phát âm Bắc /kwi˧˧ mo˧˧/ Trung /kwi˧˥ mo˧˥/ Nam /wi˧˧ mo˧˧/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Kích thước, tầm vóc hoặc mức độ lớn nhỏ của một sự việc hay một tổ chức. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Buổi lễ được tổ chức với qui mô lớn.

Nhật 規模

その式典は大規模に組織された。

Anh scale

The ceremony is organized on a large scale.

Hàn 규모

그 행사는 대규모로 조직되었다.

Cấu tạo
qui / mô / 規模
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
規模
Ứng viên theo âm tiết
qui 規 mô 模(謨 / 麽)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
quy mô / qui chế / qui lai / qui ước …
▸
Dùng
trường qui / qui đầu / qui phạm pháp luật / qui y …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.