mô hình
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Các em học sinh đang quan sát mô hình hệ Mặt Trời.
Nhật 模型
生徒たちは太陽系の模型を観察している。
Anh model
The students are observing a model of the solar system.
Hàn 모형
학생들은 태양계 모형을 관찰하고 있다.
Cấu tạo
mô / hình / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 模型 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 模型