mô phỏng
Chi tiết
2 senses
▸
Động từ
Tạo ra một phiên bản hoặc sự thể hiện bằng cách bắt chước hoặc sao chép đặc điểm.
vi Phần mềm này có thể mô phỏng lại các điều kiện thời tiết thực tế một cách chính xác.
Danh từ
Một mô hình hoặc sự thể hiện nhân tạo của một quá trình hay hệ thống thực tế nào đó.
vi Các phi công thường xuyên luyện tập các tình huống khẩn cấp trên thiết bị mô phỏng.