phỏng đoán
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Đừng phỏng đoán khi chưa biết rõ sự thật.
Nhật 推測する
真実をまだ知らないときは推測してはいけない。
Anh to guess
Do not guess when you do not know the truth yet.
Hàn 추측하다
진실을 아직 모를 때는 추측하지 마라.
Cấu tạo
phỏng / đoán / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 仿斷 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 仿斷