phu nhân
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸
Một danh hiệu tôn kính dành cho phụ nữ, thường là vợ của người có địa vị xã hội cao.
vi Vị phu nhân ấy luôn xuất hiện với vẻ ngoài sang trọng.
Nhật 夫人
その夫人は常に上品な姿で現れる。
Anh lady
That lady always appears with an elegant look.
Hàn 부인
그 부인은 항상 우아한 모습으로 나타난다.
Danh hiệu dành cho vợ của người đứng đầu một quốc gia, chẳng hạn như tổng thống.
vi Phu nhân tổng thống đã tham gia vào hoạt động từ thiện này.
Nhật 大統領夫人; ファーストレディ
大統領夫人はこの慈善活動に参加した。
Anh First Lady
The First Lady participated in this charitable activity.
Hàn 영부인
영부인은 이 자선 활동에 참여했다.