goigoi

công phu

Tính từ
Đòi hỏi nhiều thời gian, sức lực và sự tỉ mỉ để hoàn thành một công việc nào đó.
Nhật 骨の折れる
Anh painstaking
Hàn 공들인
Phát âm Bắc /kəwŋ˧˧ fu˧˧/ Trung /kəwŋ˧˥ fu˧˥/ Nam /kəwŋ˧˧ fu˧˧/
Nghe
4 nghĩa 3 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
4 nghĩa · 3 nghĩa
▸

Đòi hỏi nhiều thời gian, sức lực và sự tỉ mỉ để hoàn thành một công việc nào đó.

Tính từ / Trạng từ · 2 nghĩa

Tính từ

Nghĩa 1 Tính từ
Đòi hỏi nhiều thời gian, sức lực và sự tỉ mỉ để hoàn thành một công việc nào đó. Tính chất, trạng thái & lớp từChủ đề Thể thaoThẻ

vi Quá trình thêu bức tranh này rất công phu.

Nhật 骨の折れる

この絵を刺繍する工程はとても手が込んでいる。

Anh painstaking

The process of embroidering this picture is very painstaking.

Hàn 공들인

이 그림을 수놓는 과정은 매우 공들인 작업이다.

Trạng từ

Nghĩa 2 Trạng từ
Thực hiện một công việc với sự đầu tư lớn về tâm sức và sự tỉ mỉ đến từng chi tiết. Tính chất, trạng thái & lớp từChủ đề

vi Nghệ nhân đã làm ra sản phẩm này rất công phu.

Nhật 念入りに; 丹念に

職人はこの製品をとても丁寧に手間をかけて作った。

Anh painstakingly

The artisan made this product very painstakingly.

Hàn 공들여

장인은 이 제품을 매우 공들여 만들었다.

Kỹ năng hoặc trình độ đạt được sau một quá trình rèn luyện lâu dài và chăm chỉ.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Kỹ năng hoặc trình độ đạt được sau một quá trình rèn luyện lâu dài và chăm chỉ. Tính chất, trạng thái & lớp từChủ đề

vi Anh ấy đã đạt được công phu cao cường sau nhiều năm khổ luyện võ thuật.

Nhật 鍛錬で得た技量

彼は長年の武術の厳しい修行の末に、高度な技量を身につけた。

Anh skill

He achieved high mastery after many years of rigorous martial arts training.

Hàn 수련으로 쌓은 기량

그는 오랜 무술 수련 끝에 뛰어난 공력을 쌓았다.

Một thuật ngữ chung để chỉ các môn võ thuật truyền thống có nguồn gốc từ Trung Hoa.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Một thuật ngữ chung để chỉ các môn võ thuật truyền thống có nguồn gốc từ Trung Hoa. Di chuyển & thể thaoChủ đề

vi Anh ấy đang học công phu Thiếu Lâm.

Nhật カンフー

彼は少林カンフーを学んでいる。

Anh kung fu

He is learning Shaolin kung fu.

Hàn 쿵후

그는 소림 쿵후를 배우고 있다.

Cấu tạo
công / phu
▸
Dùng
công phu lỡ làng / công việc / thành công / công nghệ …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.