phủ trời
Phát âm
Bắc
/fṵ˧˩˧ ʨə̤ːj˨˩/
Trung
/fu˧˩˨ tʂəːj˧˧/
Nam
/fu˨˩˦ tʂəːj˨˩/
Nghe
unknown
phủ trời
immense
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
phủ trời
Mô tả một vật thể hoặc hiện tượng có quy mô vô cùng rộng lớn, dường như bao trùm cả bầu trời.
vi Đám mây đen phủ trời báo hiệu một cơn mưa lớn.
Cấu tạo
phủ / trời
▸
Cấu tạo
phủ / trời
Tương tự
phụ trội
▸
Tương tự
phụ trội
Dùng
chính phủ / phủ quyết / bao phủ / che phủ …
▸
Dùng
chính phủ / phủ quyết / bao phủ / che phủ …