chính phủ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nhóm người chính thức chịu trách nhiệm kiểm soát và quản lý một quốc gia.
vi Chính phủ cam kết sẽ ổn định nền kinh tế.
Cấu tạo
chính / phủ / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 政府
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 政府