chính quyền
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸
Nhóm người có quyền lực để điều hành và quản lý một quốc gia hoặc tiểu bang.
vi Chính quyền đang nỗ lực cải thiện đời sống của người dân.
Nhật 政府
政府は国民の生活改善に取り組んでいる。
Anh government
The government is working to improve the lives of the people.
Hàn 정부
정부는 국민의 삶을 개선하기 위해 노력하고 있다.
Một đơn vị hành chính địa phương cụ thể hoặc nhóm quan chức quản lý một khu vực nhất định.
vi Bạn nên liên hệ với chính quyền địa phương để được giúp đỡ.
Nhật 地方自治体
助けが必要なら地方政府に連絡すべきだ。
Anh local administration
You should contact the local government for help.
Hàn 지방 자치 단체
도움이 필요하면 지방 정부에 연락해야 한다.