goigoi

chính quyền

Danh từ
Nhóm người có quyền lực để điều hành và quản lý một quốc gia hoặc tiểu bang.
Nhật 政府
Anh government
Hàn 정부
Phát âm Bắc /ʨïŋ˧˥ kwn˨˩/ Trung /ʨḭ̈n˩˧ kwŋ˧˧/ Nam /ʨɨn˧˥ wŋ˨˩/
Nghe
2 nghĩa 2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸

Nhóm người có quyền lực để điều hành và quản lý một quốc gia hoặc tiểu bang.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Nhóm người có quyền lực để điều hành và quản lý một quốc gia hoặc tiểu bang. Chính trị, pháp luật, thể chế & an toànChủ đề

vi Chính quyền đang nỗ lực cải thiện đời sống của người dân.

Nhật 政府

政府は国民の生活改善に取り組んでいる。

Anh government

The government is working to improve the lives of the people.

Hàn 정부

정부는 국민의 삶을 개선하기 위해 노력하고 있다.

Một đơn vị hành chính địa phương cụ thể hoặc nhóm quan chức quản lý một khu vực nhất định.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Một đơn vị hành chính địa phương cụ thể hoặc nhóm quan chức quản lý một khu vực nhất định. Chính trị, pháp luật, thể chế & an toànChủ đề

vi Bạn nên liên hệ với chính quyền địa phương để được giúp đỡ.

Nhật 地方自治体

助けが必要なら地方政府に連絡すべきだ。

Anh local administration

You should contact the local government for help.

Hàn 지방 자치 단체

도움이 필요하면 지방 정부에 연락해야 한다.

Cấu tạo
chính / quyền
▸
Tương tự
chính phủ / chế độ / giới chức / chính quyền
▸
Dùng
giờ chính quyền / tài chính / chính trị / bưu chính …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.