phụ trội
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Động từ
Cung cấp thêm một phần bổ sung hoặc làm tăng thêm giá trị so với mức ban đầu.
vi Khoản tiền lãi sẽ phụ trội thêm vào tài khoản của bạn.
Tính từ
Có tính chất bổ sung, thêm vào hoặc nằm ngoài mức quy định thông thường.
vi Bạn sẽ phải trả thêm một khoản phí phụ trội cho dịch vụ này.