phá hủy
Động từ
Cách viết theo lối cũ của từ có nghĩa là làm cho hư hỏng hoàn toàn.
Nhật
破壊する(伝統的綴り)
Anh
traditional spelling of destroy
Hàn
파괴하다(전통 철자)
Phát âm
Bắc
/faː˧˥ hwḭ˧˩˧/
Trung
/fa̰ː˩˧ hwi˧˩˨/
Nam
/faː˧˥ hwi˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Cách viết theo lối cũ của từ có nghĩa là làm cho hư hỏng hoàn toàn. Hành động cơ bản
vi Cơn bão đã phá hủy nhiều ngôi nhà.
Nhật 破壊する(伝統的綴り)
嵐で多くの家が破壊された。
Anh traditional spelling of destroy
The storm destroyed many houses.
Hàn 파괴하다(전통 철자)
폭풍으로 많은 집이 파괴되었다.
Cấu tạo
phá / hủy
▸
Cấu tạo
phá / hủy
Tương tự
phá huỷ / phá / phá vỡ / phá rừng …
▸
Tương tự
phá huỷ / phá / phá vỡ / phá rừng …
Dùng
đảm bảo phá hủy lẫn nhau / phá sản / khám phá / đốt phá …
▸
Dùng
đảm bảo phá hủy lẫn nhau / phá sản / khám phá / đốt phá …