goigoi

phá rừng

Phát âm Bắc /faː˧˥ zɨ̤ŋ˨˩/ Trung /fa̰ː˩˧ ʐɨŋ˧˧/ Nam /faː˧˥ ɹɨŋ˨˩/
Nghe
Động từ
phá rừng to deforest
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
phá rừng Hành động cơ bảnChủ đề

Hành động chặt hạ hoặc loại bỏ toàn bộ cây cối trong một khu rừng.

vi Nạn phá rừng đang gây ra nhiều ảnh hưởng xấu đến môi trường.

Cấu tạo
phá / rừng / ghép từ phá + rừng …

Nguồn gốcghép từ phá + rừng

Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
破𡼹
Ứng viên theo âm tiết
phá rừng 𡼹
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
phá / phá vỡ / phá hủy / phá hỏng …
Dùng
phá sản / khám phá / đốt phá / đập phá …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.