phá rừng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Hành động chặt hạ hoặc loại bỏ toàn bộ cây cối trong một khu rừng.
vi Nạn phá rừng đang gây ra nhiều ảnh hưởng xấu đến môi trường.
Cấu tạo
phá / rừng / ghép từ phá + rừng …
▸
Nguồn gốcghép từ phá + rừng