khám phá
Phát âm
Bắc
/xaːm˧˥ faː˧˥/
Trung
/kʰa̰ːm˩˧ fa̰ː˩˧/
Nam
/kʰaːm˧˥ faː˧˥/
discover enpack representative only
1 senses
2 Thành tố
Động từ
discover
pack representative only
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Động từ
khám phá
Hành động cơ bản
Tìm ra hoặc phát hiện ra điều gì đó mới mẻ, bí mật hoặc chưa được biết đến trước đây.
vi Trẻ em luôn thích khám phá thế giới xung quanh.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
勘破
Ứng viên theo âm tiết
khám
勘(𠥈)
phá
破
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.