nhăng
Trạng từ
Một cách càn dở, bậy bạ hoặc vô căn cứ (thường dùng sau các động từ như nói, làm, viết).
Nhật
でたらめに;出放題に
Anh
nonsensically; absurdly; improperly
Hàn
엉터리로; 함부로
Phát âm
Bắc
/ɲaŋ˧˧/
Trung
/ɲaŋ˧˥/
Nam
/ɲaŋ˧˧/
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Trạng từ
Một cách càn dở, bậy bạ hoặc vô căn cứ (thường dùng sau các động từ như nói, làm, viết).
Nhật
でたらめに;出放題に
Anh
nonsensically; absurdly; improperly
Hàn
엉터리로; 함부로
Cấu tạo
芿
▸
Cấu tạo
芿
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
芿
Ứng viên theo âm tiết
nhăng
芿
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nhặng / nhằng / nhãng / nhắng …
▸
Tương tự
nhặng / nhằng / nhãng / nhắng …
Dùng
lăng nhăng / ba lăng nhăng / nhung nhăng / nhố nhăng
▸
Dùng
lăng nhăng / ba lăng nhăng / nhung nhăng / nhố nhăng