nháng
Phát âm
Bắc
/ɲaːŋ˧˥/
Trung
/ɲa̰ːŋ˩˧/
Nam
/ɲaːŋ˧˥/
sáng chớp enquick gleam
Tính từ
sáng chớp
quick gleam
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
sáng chớp
Tính chất & trạng thái
Một biến thể của "nhoáng" trong một số phương ngữ/chữ nghĩa nhanh tươi.
Cấu tạo
爙
▸
Cấu tạo
爙
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
爙
Ứng viên theo âm tiết
nháng
爙(𤌅)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nhặng / nhằng / nhãng / nhắng
▸
Tương tự
nhặng / nhằng / nhãng / nhắng
Dùng
nhấp nháng
▸
Dùng
nhấp nháng