goigoi

ba lăng nhăng

Tính từ
Mô tả một điều gì đó ngớ ngẩn, vô nghĩa hoặc thiếu lý trí, thường chỉ những chuyện tào lao hay vụn vặt.
Nhật ナンセンスな
Anh nonsensical
Hàn 말도 안 되는
Phát âm Bắc /ɓaː˧˧ laŋ˧˧ ɲaŋ˧˧/ Trung /ɓaː˧˥ laŋ˧˥ ɲaŋ˧˥/ Nam /ɓaː˧˧ laŋ˧˧ ɲaŋ˧˧/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Tính từ
Mô tả một điều gì đó ngớ ngẩn, vô nghĩa hoặc thiếu lý trí, thường chỉ những chuyện tào lao hay vụn vặt. Tính chất & trạng tháiChủ đề

vi Đừng nên bận tâm đến những chuyện ba lăng nhăng đó.

Nhật ナンセンスな

ナンセンスな事柄に気を煩わせるな。

Anh nonsensical

Do not bother with those nonsensical matters.

Hàn 말도 안 되는

말도 안 되는 일에 신경 쓰지 마라.

Cấu tạo
ba / lăng nhăng / 爸陵芿
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
爸陵芿
Ứng viên theo âm tiết
ba 爸 lăng 陵(凌 / 榔 / 菱) nhăng 芿
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
lăng nhăng / nhung nhăng / nhố nhăng
▸
Dùng
thứ ba / tháng ba / nón ba tầm / ba mươi
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.