nắm bắt
Chi tiết
2 senses · 2 nghĩa
▸
grasp (know or understand well)
Hiểu rõ hoặc nắm vững một vấn đề, thông tin hay tình huống nào đó một cách trọn vẹn.
vi Bạn cần nắm bắt rõ nội dung của bài học hôm nay.
seize (take advantage of)
Kịp thời tận dụng một cơ hội hoặc tình huống thuận lợi ngay khi nó vừa mới xuất hiện.
vi Anh ấy đã nhanh chóng nắm bắt cơ hội để thăng tiến.