lùng bắt
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Cảnh sát đang lùng bắt kẻ trộm khắp khu phố.
Nhật 追い詰める
警察が町中で泥棒を追い詰めている。
Anh hunt down
The police are hunting down the thief all over the neighborhood.
Hàn 뒤쫓아 잡다
경찰이 동네 곳곳에서 도둑을 뒤쫓아 잡고 있다.