goigoi

lùng bắt

Động từ
Lùng bắt có nghĩa là tìm kiếm ráo riết để bắt giữ một ai đó hoặc con vật.
Nhật 追い詰める
Anh hunt down
Hàn 뒤쫓아 잡다
Phát âm Bắc /lṳŋ˨˩ ɓat˧˥/ Trung /luŋ˧˧ ɓa̰k˩˧/ Nam /luŋ˨˩ ɓak˧˥/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Lùng bắt có nghĩa là tìm kiếm ráo riết để bắt giữ một ai đó hoặc con vật. Hành động cơ bảnChủ đề

vi Cảnh sát đang lùng bắt kẻ trộm khắp khu phố.

Nhật 追い詰める

警察が町中で泥棒を追い詰めている。

Anh hunt down

The police are hunting down the thief all over the neighborhood.

Hàn 뒤쫓아 잡다

경찰이 동네 곳곳에서 도둑을 뒤쫓아 잡고 있다.

Cấu tạo
lùng / bắt / 嚨扒
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
嚨扒
Ứng viên theo âm tiết
lùng 嚨(蘢 / 𡫶 / 𣼰 / 𨓡) bắt 扒
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
lùng / lùng tùng / lùng thùng / lùng nhùng …
▸
Dùng
lạnh lùng / lạ lùng / truy lùng / săn lùng …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.