men nở
Phát âm
Bắc
/mɛn˧˧ nə̰ː˧˩˧/
Trung
/mɛŋ˧˥ nəː˧˩˨/
Nam
/mɛŋ˧˧ nəː˨˩˦/
Nghe
Danh từ
men nở
yeast
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
men nở
Diễn ngôn & logic
Một loại vi sinh vật dùng để làm cho bột bánh mỳ nở ra khi nướng.
vi Bạn cần cho thêm men nở để bột bánh mỳ có thể nở ra khi nướng.
Cấu tạo
men / nở / 𥽔𠴑
▸
Cấu tạo
men / nở / 𥽔𠴑
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𥽔𠴑
Ứng viên theo âm tiết
men
𥽔(𥾃 / 𧅬)
nở
𠴑(𦬑)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
men / men mét / men theo / sinh nở …
▸
Tương tự
men / men mét / men theo / sinh nở …
Dùng
lên men / thuốc men / mon men / ma men …
▸
Dùng
lên men / thuốc men / mon men / ma men …