thuốc men
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Mẹ tôi chuẩn bị đủ thuốc men cho chuyến đi xa của cả nhà.
Nhật 薬類
母は家族みんなの長旅のために、薬を十分に用意した。
Anh medicines
My mother prepared enough medicines for the whole family's long trip.
Hàn 의약품
어머니는 온 가족의 먼 여행을 위해 약을 넉넉히 준비하셨다.
Cấu tạo
thuốc / men / ghép từ thuốc + men …
▸
Nguồn gốcghép từ thuốc + men