mưu sự
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Thực hiện việc tính toán và sắp đặt các kế hoạch để thực hiện một công việc lớn.
vi Họ đang cùng nhau mưu sự cho một kế hoạch kinh doanh lớn vào cuối năm nay.