mưu sự
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Họ đang cùng nhau mưu sự cho một kế hoạch kinh doanh lớn vào cuối năm nay.
Nhật 事業を計画する
彼らは今年末の大きな事業計画を一緒に立てている。
Anh plan an undertaking
They are planning a major business task together for the end of this year.
Hàn 사업을 구상하다
그들은 올해 말 큰 사업 구상을 함께 하고 있다.