mưu cơ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Hắn ta đã lập ra một mưu cơ xảo quyệt để lừa gạt mọi người.
Nhật 策略
彼は皆を欺くための狡猾な策略を企てた。
Anh scheme
He has devised a clever scheme to deceive everyone.
Hàn 계략
그는 사람들을 속이기 위해 교활한 계략을 꾸몄다.