mây xanh
Phát âm
Bắc
/məj˧˧ sajŋ˧˧/
Trung
/məj˧˥ san˧˥/
Nam
/məj˧˧ san˧˧/
Nghe
Danh từ
mây xanh
exorbitant
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
mây xanh
Diễn ngôn & logic
Mây xanh dùng để chỉ mức giá hoặc yêu cầu cao một cách vô lý hoặc vượt quá giới hạn.
vi Cửa hàng này bán đồ với giá mây xanh.
Cấu tạo
mây / xanh / 𥷻撑
▸
Cấu tạo
mây / xanh / 𥷻撑
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𥷻撑
Ứng viên theo âm tiết
mây
𥷻(𩄲 / 𩅹)
xanh
撑
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
mây / mây mưa / mây bạc / mây ngàn …
▸
Tương tự
mây / mây mưa / mây bạc / mây ngàn …
Dùng
cầu mây / tóc mây / đám mây / tờ mây …
▸
Dùng
cầu mây / tóc mây / đám mây / tờ mây …