cầu mây
Chi tiết
2 senses
▸
Một loại quả cầu đan bằng mây hoặc nhựa dùng trong môn thể thao cầu mây.
vi Quả cầu mây này được làm bằng nhựa.
Một môn thể thao đồng đội chơi bằng cách dùng chân để đá quả cầu qua lưới.
vi Chúng tôi thích chơi cầu mây vào mỗi buổi chiều.